Liên hệ với chúng tôi

Sống

Xem lịch âm ngày 27/1/2021 chi tiết nhất

Theo lịch vạn niên, ngày 27/1/2021 dương lịch là 15/12/2020 âm lịch (tức ngày rằm tháng Chạp năm Canh Tý). 

Xem lịch âm ngày 27/1/2021 chi tiết nhất

Đăng:

Đỗ Thu Nga
Xem lịch âm ngày 27/1/2021 chi tiết nhất
Photo: internet

Ngày 27/1/2021 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Hiện nay, theo tiếng Việt âm lịch (hoặc lịch ra) thường được dùng để chỉ nông lịch. Đó là loại âm dương lịch chứ không phải âm lịch thuần túy. Do Việt Nam dùng múi giờ UTC+7 để tính nông lịch, trong khi Trung Quốc thì dùng múi giờ UTC+8 nên ngày Tết Nguyên Đán theo nông lịch Việt Nam và Trung Quốc đôi khi không ứng với cùng một ngày Tây lịch.

Vậy ngày 27/1/2021 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch? Ngày 27/1/2021 dương lịch là ngày 15/12/2020 Âm lịch (tức ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tý - ngày rằm tháng Chạp). Đây là ngày Thanh Long Kiếp xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý. Tính theo lịch dương, 27/1/2021 là ngày Ký hiệp định Pari chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam. 

Ngày, giờ tốt và xấu

- Giờ hoàng đạo: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59).

- Giờ hắc đạo: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59).

- Các ngày kỵ: Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam nương, Dương Công kỵ nhật nào.

Xem-lich-am-ngay-27-1-2021-chi-tiet
27/1/2021 dương lịch là ngày 15/12/2020

Ngũ hành

Ngày 15/12/2020 là ngày Ất Hợi, tức Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật). Ngày Sơn đầu Hỏa kị các tuổi: Kỷ Tỵ và Tân Tỵ.

Ngày này  thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim, ngoại trừ các tuổi: Quý Dậu và Ất Mùi thuộc hành Kim không sợ Hỏa. Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục. Ngày này xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ất: “Bất tải thực thiên chu bất trưởng” - Không nên tiến hành các việc liên quan đến gieo trồng, ngàn gốc không lên

- Hợi : “Bất giá thú tất chủ phân trương” - Không nên tiến hành các việc liên quan đến cưới hỏi để tránh ly biệt

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày tốc hành, tức là ngày Tốt vừa. Buổi sáng tốt những xế chiều xấu nên cần làm nhanh. Niềm vui nhanh chóng nên dùng để mưu đại sự, sẽ thành công mau lẹ, tốt nhất là tiến hành công việc vào buổi sáng thì càng tốt. 

Nhị Thập Bát Tú Sao bích

- Tên ngày: Bích thủy Du - Tang Cung: Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con rái cá, chủ trị ngày thứ 4.

- Nên làm: Khởi công tạo tác mọi việc việc chi cũng tốt. Tốt nhất là việc khai trương, xuất hành, chôn cất, xây cất nhà, trổ cửa, dựng cửa, cưới gả, các vụ thuỷ lợi, tháo nước, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo, làm nhiều việc thiện ắt Thiện quả sẽ tới mau hơn.

Quảng cáo

- Nên kiêng: Sao Bích toàn kiết nên không có bất kỳ việc chi phải kiêng cữ.

- Ngoại lệ:

Sao Bích thủy Du tại Mùi, Hợi, Mão trăm việc đều kỵ, thứ nhất là trong Mùa Đông. Riêng ngày Hợi là Sao Bích Đăng Viên nhưng phạm phải Phục Đoạn Sát (nên kiêng cữ như trên).

Bích: thủy du (con rái): Thủy tinh, sao tốt. Rất tốt cho những việc như: xây cất, mai táng, hôn nhân. Kinh doanh đặc biệt thuận lợi.

Thập Nhị Kiến Trừ TRỰC KHAI

Xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo, động thổ, san nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng Bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường lót giường, may áo, lắp đặt cỗ máy dệt hay các loại máy, cấy lúa gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, các việc trong vụ chăn nuôi, mở thông hào rãnh, cầu thầy chữa bệnh, bốc thuốc, uống thuốc, mua trâu, làm rượu, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, tu sửa cây cối, chôn cất.

Sao tốt, sao xấu

- Sao tốt: Minh đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc Thiên Quý: Tốt cho mọi việc Sinh khí (trực khai): Tốt cho mọi việc, nhất là việc làm nhà, sửa nhà, động thổ và gieo trồng cây. Nguyệt Tài: Tốt nhất cho việc xuất hành, cầu tài lộc, khai trương, di chuyển hay Sao Nguyệt Đức Hợp: tốt mọi việc, kỵ việc kiện tụng

- Sao xấu: Thiên tặc: Xấu nhất là khởi tạo như: nhập trạch, động thổ, khai trương Nguyệt Yếm đại hoạ: Xấu cho việc xuất hành, cưới hỏi giá thú Nhân Cách: Xấu đối với giá thú cưới hỏi, khởi tạo.

Hướng xuất hành trong ngày 27/1/2021 (15/12/2020)

Xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần'. Tránh xuất hành hướng Tây Nam hoặc Hạc Thần. 

Khung giờ xuất hành theo Thuần Lý Phong:

- Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

- Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau.

- Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

- Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

- Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

- Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

Xem lịch âm ngày 26/1/2021 chi tiết nhất

 

Quảng cáo

Cùng chuyên mục

Quảng cáo
Quảng cáo